Ưu điểm và tính năng
• Nó có thể thích ứng với nhiều môi trường lưới điện phức tạp.
• Dòng ngắn mạch cực hạn định mức lên tới 180kA. Khi xảy ra sự cố ngắn mạch trong hệ thống điện, nó có thể nhanh chóng cắt dòng điện sự cố.
• Dòng điện định mức của thanh cái đồng có phạm vi rộng, có thể đáp ứng yêu cầu truyền tải điện của tải công suất lớn.
• Độ bền cao, tuổi thọ sử dụng điện đạt 6.000 lần hoạt động. Tuổi thọ cơ học đạt 10.000 lần.
Ngày kỹ thuật
Điện áp hoạt động định mức Ue |
AC400V, AC690V |
Điện áp cách điện định mức Ui |
1000V |
Điện áp điều khiển |
AC220V/230V, AC380V |
Dòng điện ngắn mạch giới hạn định mức |
180kA |
Điện áp chịu xung định mức Uimp |
12KV |
Số lượng cực |
3P, 4P |
Dòng điện định mức hàng đồng le 3200、3600、4000、4500、6300A
Hạng mục sử dụng AC-33A
Tuổi thọ sử dụng Tuổi thọ điện 6000 lần
Tuổi thọ cơ học 10000 lần
Thông số hiệu suất chính
| Mục |
Đặc điểm kỹ thuật |
Điện áp hoạt động |
1. Nguồn điện liên tục DC8.0V đến 35.0V, bảo vệ kết nối ngược DC 2. Bộ nguồn AC Bộ nguồn A1-N1/A2-N2, dải điện áp AC (90~305) V |
Tiêu thụ điện năng |
<4W (chế độ chờ: <2W) |
Tần số AC |
Đánh giá: 50/60Hz |
Đầu vào điện áp xoay chiều (Không có máy biến điện áp hoặc phía thứ cấp của máy biến điện áp) |
Ba pha bốn dây (LL) (80~625) VHai pha ba dây (AB) (80~625) V Ba pha ba dây (LL) (80~625) VSMột pha 2 dây (LN) (50~360) V
|
Dòng điện xoay chiều (AC) |
Đánh giá: 5A |
Giao diện RS485 |
Có thể đặt tốc độ baud riêng biệt, bán song công, 2400/4800/9600/19200, giao thức truyền thông Modbus-RTU, khoảng cách liên lạc lên tới 1000 mét. |
Yêu cầu an toàn |
Loại lắp đặt (loại quá áp) III theo EN 61010-1, 300 V, ô nhiễm loại 2, 3000 m so với mực nước biển |
Kích thước lỗ |
186mmx141mm |
Điều kiện làm việc |
Nhiệt độ: (-25~+70) °C Độ ẩm tương đối: (20~93) % |
Độ bền điện môi |
Đặt điện áp AC2.2kV giữa cực cao áp AC và cực hạ áp, dòng rò không quá 3mAin 1 phút. |
Kích thước lắp đặt
![]()
Kích thước hàng đồng
| Kích cỡ |
Độ dày của thanh đồng
|
| C |
N |
3200A~5000A
|
20 triệu |
20 triệu |
| 6300A |
30 triệu |
20 triệu |
Phương pháp lắp công tắc ATS
![ASKQ8 Cabinet intro 01 Giới thiệu tủ ASKQ8 01]()
Phong cách gói phẳng |
![ASKQ8 Cabinet intro 02 Giới thiệu tủ ASKQ8 02]()
Phương pháp lắp dọc |
Câu hỏi 1: Mức tiêu thụ điện năng của thiết bị này ở chế độ hoạt động bình thường và chế độ chờ là bao nhiêu?
Trả lời: Công suất tiêu thụ điện của thiết bị này nhỏ hơn 4W ở chế độ hoạt động bình thường và nhỏ hơn 2W ở chế độ chờ. Thiết kế tiêu thụ điện năng thấp này giúp tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí vận hành, đặc biệt trong các tình huống vận hành dài hạn.
Câu hỏi 2: Các cài đặt giao tiếp có sẵn cho giao diện RS485 là gì?
Trả lời: Giao diện RS485 bị cô lập và bán song công. Nó có thể được thiết lập với tốc độ baud là 2400/4800/9600/19200 baud. Nó sử dụng giao thức truyền thông Modbus - RTU và có khoảng cách liên lạc tối đa lên tới 1000 mét. Các cài đặt này giúp nó có khả năng thích ứng cao với các yêu cầu liên lạc khác nhau trong các hệ thống giám sát và điều khiển công nghiệp khác nhau.
Câu hỏi 3: Thiết bị này có thể hoạt động bình thường trong điều kiện nhiệt độ và độ ẩm nào?
Trả lời: Thiết bị này có thể hoạt động trong phạm vi nhiệt độ từ - 25°C đến + 70°C và phạm vi độ ẩm tương đối từ 20% đến 93%. Những điều kiện làm việc đa dạng này cho phép sử dụng thiết bị trong nhiều tình huống môi trường khác nhau, từ vùng lạnh đến vùng tương đối nóng và ẩm.