Mục |
Đơn vị |
dữ liệu |
Điện áp định mức |
kV |
12 |
Mức cách điện định mức |
Tần số nguồn 1 phút chịu được điện áp |
kV |
42 |
Điện áp chịu xung sét định mức |
kV |
75 |
Tần số định mức |
Hz |
50 |
Đánh giá hiện tại |
MỘT |
630 |
630,1250 |
1250,1600,2000,2500,3150,4000 |
1250,1600,2000,2500,3150,4000,5000 |
3150, 4000, 5000 |
Dòng điện ngắn mạch định mức |
kA |
20 |
25 |
31.5 |
40 |
50 |
Dòng điện chịu được thời gian ngắn định mức |
kA |
20 |
25 |
31.5 |
40 |
50 |
Dòng điện chịu được đỉnh định mức |
kA |
50 |
63 |
80 |
100 |
125 |
Dòng điện đóng ngắn mạch định mức (cực đại) |
kA |
50 |
63 |
80 |
100 |
125 |
Dòng ổn định nhiệt 4 giây |
kA |
20 |
25 |
31.5 |
40 |
50 |
Dòng ổn định động định mức |
kA |
50 |
63 |
80 |
100 |
125 |
Mục |
Đơn vị |
dữ liệu |
Điện áp định mức |
kV |
24 |
Mức cách điện định mức |
Tần số nguồn 1 phút chịu được điện áp |
kV |
65 |
Điện áp chịu xung sét định mức |
kV |
125 |
Tần số định mức |
Hz |
50 |
Đánh giá hiện tại |
MỘT |
630 |
630,1250 |
1250,1600,2000,2500,3150 |
Dòng điện ngắn mạch định mức |
kA |
20 |
25 |
31.5
|
Dòng điện chịu được thời gian ngắn định mức |
kA |
20 |
25 |
31.5
|
Dòng điện chịu được đỉnh định mức |
kA |
50 |
63 |
80 |
Dòng điện đóng ngắn mạch định mức (cực đại) |
kA |
50 |
63 |
80
|
Dòng ổn định nhiệt 4 giây |
kA |
20 |
25 |
31.5
|
Dòng ổn định động định mức |
kA |
50 |
63 |
80
|
Công nghệ cốt lõi & Xây dựng
Bộ ngắt chân không : Trái tim của VCB là bộ ngắt chân không, sử dụng buồng kín chân không (được duy trì ở mức ~10⁻⁶ bar) để dập tắt hồ quang một cách hiệu quả. Thiết kế này đảm bảo dập tắt hồ quang nhanh chóng trong vòng micro giây sau khi dòng điện cắt điểm 0, tận dụng độ bền điện môi vượt trội của chân không (gấp 8 lần độ bền điện môi của không khí).
Cấu trúc cực nhúng : Bộ ngắt chân không và các bộ phận dẫn điện được bọc hoàn toàn bằng nhựa epoxy, tạo thành một 'cực nhúng' nguyên khối. Thiết kế này giúp loại bỏ các mối lo ngại về cách nhiệt bên ngoài (ví dụ: khí SF₆ hoặc không khí) và cung cấp khả năng bảo vệ chắc chắn chống bụi, hơi ẩm và ứng suất cơ học.
Thuận lợi
Nhỏ gọn & Mô-đun : Thiết kế cột nhúng giúp giảm 30% kích thước tổng thể so với VCB truyền thống, cho phép lắp đặt tiết kiệm không gian trong tủ chuyển mạch.
Vận hành không cần bảo trì : Bộ ngắt chân không được hàn kín giúp loại bỏ nhu cầu nạp khí định kỳ hoặc thay thế tiếp điểm, giảm chi phí vòng đời.
Độ tin cậy cao : Đã được thử nghiệm tại nhà máy trong các điều kiện khắc nghiệt (ví dụ: chu kỳ nhiệt độ, độ ẩm), VCB đảm bảo hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt như nhà máy hóa chất hoặc khu khai thác mỏ.
Giám sát thông minh : Các cảm biến tích hợp tùy chọn cung cấp chẩn đoán theo thời gian thực (ví dụ: độ mòn tiếp điểm, tình trạng cuộn dây vận hành), hỗ trợ bảo trì dự đoán.
Ứng dụng
Phân phối điện : Lý tưởng để bảo vệ máy biến áp, máy cấp nguồn và dàn tụ điện trong lưới điện.
Sử dụng trong công nghiệp : Thích hợp cho các trung tâm điều khiển động cơ (MCC), máy móc lớn và lắp đặt năng lượng tái tạo (ví dụ: trang trại gió).
Hệ thống đường sắt : Được sử dụng trong các trạm biến áp lực kéo để xử lý dòng điện tăng cao từ đầu máy điện.
Lợi ích An toàn & Môi trường
Chống cháy nổ : Không có bộ phận dễ cháy (không giống như cầu dao dầu) hoặc khí độc (không giống như thiết bị SF₆), đảm bảo vận hành an toàn tại các cơ sở quan trọng.
Lượng khí thải Carbon thấp : Loại bỏ lượng khí thải SF₆ và giảm mức tiêu thụ năng lượng thông qua quá trình dập tắt hồ quang hiệu quả .