| Quá tải dòng điện cài đặt độ trễ dài Ir1(A) |
12,5, 16,20, 25,32 |
25,32, 36,40, 45,50, 55,60, 63 |
50,63,65, 70,75,80, 85,90,95, 100,125 |
50,63,65,70
75,80,85,90,
95,100,125 |
100.125.140,
160.180.200,
225.250 |
200.225.250.280.315,
350.400 |
400.420.440.460.480,
500.530.560.600.630 |
630.640.660.680.700,
720.740.760.780.800 |
Lưu ý: sau khi MCCB được trang bị máng hồ quang không chớp sáng, có thể đạt được hiện tượng chớp sáng bằng 0.
Câu hỏi thường gặp MCCB ASKM1E tuân thủ những tiêu chuẩn nào?Nó đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia, bao gồm GB14048.2 và IEC60947.2 , đảm bảo chất lượng và an toàn trên các thị trường toàn cầu. Nó có hỗ trợ các phương pháp cài đặt khác nhau không?Có, nó cung cấp các tùy chọn lắp đặt linh hoạt, bao gồm lắp đặt trực tuyến, để phù hợp với nhiều cách bố trí hệ thống điện khác nhau. Tuổi thọ sử dụng của MCCB ASKM1E là bao lâu?· Tuổi thọ sử dụng điện : Lên đến 8.000 lần hoạt động ở AC400V/415V (thay đổi tùy theo model) và 1.500 lần hoạt động ở AC660V/690V. · Tuổi thọ cơ khí : Lên tới 40.000 lần vận hành khi bảo trì và 20.000 lần vận hành mà không cần bảo trì, đảm bảo độ tin cậy lâu dài. Nó có thể được sử dụng trong môi trường dễ bị rung không?Tuyệt đối. của nó Thiết kế chống rung giúp nó phù hợp với các môi trường như nhà máy sản xuất, địa điểm khai thác mỏ và cơ sở hạ tầng giao thông.
SO SÁNH GIỮA CÁC DÒNG M1, M2 và M3
![MCCB Comparison 2 So sánh MCCB 2]()
Để biết thêm chi tiết, vui lòng xem bài viết: So sánh giữa MCCB dòng AISIKAI M1 M2 và M3.
|